sniff
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/snɪf/
US/snɪf/
giọng máy của trình duyệt
sniff nghĩa là sự hít, tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi.
Nghĩa của sniff
Danh từ
- Sự hít; tiếng hít vào.
- to get a sniff of fresh airhít không khí trong lành
- to take a sniff at a rosengửi một bông hồng
- Lượng hít vào.
Nội động từ
- Ngửi, hít vào.
- to sniff at a flowerngửi hoa
- to sniff up fresh airhít không khí mát mẻ
- to sniff at someone's calveshít bắp chân ai (chó)
- Hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...).
- to sniff at a dishngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)
Ngoại động từ
- Đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng).
- to sniff danger in someone's mannerđánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai
Dạng từ của sniff
| Ngôi thứ ba số ít | sniffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniffing |
| Quá khứ phân từ | sniffed |
| Quá khứ | sniffed |
| Số nhiều | sniffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sniff
Đồng nghĩa
Họ từ của sniff
Câu ví dụ với sniff
- He likes to sniff my armpits. Anh ấy thích ngửi nách của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sniff nghĩa là gì?
sniff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hít, tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi.
sniff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sniff: giọng Anh (UK) /snɪf/, giọng Mỹ (US) /snɪf/.