TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniffle

UK/ˈsnɪf.əl/ US/ˈsnɪf.əl/ giọng máy của trình duyệt

sniffle nghĩa là sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi, sụt sịt.

Nghĩa của sniffle

Danh từ

  1. Số nhiều Sự sổ mũi.
  2. Tiếng xỉ mũi.

Nội động từ

  1. Sổ mũi.

Dạng từ của sniffle

Ngôi thứ ba số ítsniffles
Hiện tại phân từ (-ing)sniffling
Quá khứ phân từsniffled
Quá khứsniffled
Số nhiềusniffles

Họ từ của sniffle

Câu ví dụ với sniffle

  • Stop sniffling. Đừng ngửi nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sniffle nghĩa là gì?

sniffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi, sụt sịt.

sniffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniffle: giọng Anh (UK) /ˈsnɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪf.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.