sniffle
UK/ˈsnɪf.əl/
US/ˈsnɪf.əl/
giọng máy của trình duyệt
sniffle nghĩa là sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi, sụt sịt.
Nghĩa của sniffle
Danh từ
- Số nhiều Sự sổ mũi.
- Tiếng xỉ mũi.
Nội động từ
- Sổ mũi.
Dạng từ của sniffle
| Ngôi thứ ba số ít | sniffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniffling |
| Quá khứ phân từ | sniffled |
| Quá khứ | sniffled |
| Số nhiều | sniffles |
Họ từ của sniffle
Câu ví dụ với sniffle
- Stop sniffling. Đừng ngửi nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sniffle nghĩa là gì?
sniffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự sổ mũi, tiếng xỉ mũi, sổ mũi, sụt sịt.
sniffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sniffle: giọng Anh (UK) /ˈsnɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪf.əl/.