TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniper-scope

giọng máy của trình duyệt

sniper-scope nghĩa là Ống ngắm (lắp vào súng) để bắn tỉa.

Nghĩa của sniper-scope

Danh từ

  1. Ống ngắm (lắp vào súng) để bắn tỉa.

Câu hỏi thường gặp

sniper-scope nghĩa là gì?

sniper-scope (danh từ) nghĩa là Ống ngắm (lắp vào súng) để bắn tỉa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.