TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniping

UK/ˈsnaɪpɪŋ/ US/ˈsnaɪpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sniping nghĩa là sự bắn tỉa.

Nghĩa của sniping

Danh từ

  1. Sự bắn tỉa.

Dạng từ của sniping

Số nhiềusnipings

Câu hỏi thường gặp

sniping nghĩa là gì?

sniping (danh từ) nghĩa là sự bắn tỉa.

sniping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniping: giọng Anh (UK) /ˈsnaɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsnaɪpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.