TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snippet

UK/ˈsnɪpɪt/ US/ˈsnɪpɪt/ giọng máy của trình duyệt

snippet nghĩa là miếng nhỏ cắt ra, mụn vải, kiến thức vụn vặt.

Nghĩa của snippet

Danh từ

  1. Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.
  2. Số nhiều Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.
  3. Số nhiều Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.

Dạng từ của snippet

Số nhiềusnippets
Ngôi thứ ba số ítsnippets
Hiện tại phân từ (-ing)snippeting
Quá khứ phân từsnippeted
Quá khứsnippeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snippet

Đồng nghĩa

Họ từ của snippet

Câu hỏi thường gặp

snippet nghĩa là gì?

snippet (danh từ) nghĩa là miếng nhỏ cắt ra, mụn vải, kiến thức vụn vặt.

snippet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snippet: giọng Anh (UK) /ˈsnɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.