snippet
UK/ˈsnɪpɪt/
US/ˈsnɪpɪt/
giọng máy của trình duyệt
snippet nghĩa là miếng nhỏ cắt ra, mụn vải, kiến thức vụn vặt.
Nghĩa của snippet
Danh từ
- Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.
- Số nhiều Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.
- Số nhiều Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.
Dạng từ của snippet
| Số nhiều | snippets |
| Ngôi thứ ba số ít | snippets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snippeting |
| Quá khứ phân từ | snippeted |
| Quá khứ | snippeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snippet
Đồng nghĩa
Họ từ của snippet
Câu hỏi thường gặp
snippet nghĩa là gì?
snippet (danh từ) nghĩa là miếng nhỏ cắt ra, mụn vải, kiến thức vụn vặt.
snippet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snippet: giọng Anh (UK) /ˈsnɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪpɪt/.