snipping
UK/ˈsnɪpɪŋ/
US/ˈsnɪpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
snipping nghĩa là mảnh vụn.
Nghĩa của snipping
Danh từ
- Mảnh vụn (cắt ra từ mảnh to hơn).
Dạng từ của snipping
| Số nhiều | snippings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snipping
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snipping nghĩa là gì?
snipping (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.
snipping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snipping: giọng Anh (UK) /ˈsnɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪpɪŋ/.