TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snippy

UK/ˈsnɪpi/ US/ˈsnɪpi/ giọng máy của trình duyệt

snippy nghĩa là gồm toàn mảnh vụn, cộc cằn, thô lỗ.

Nghĩa của snippy

Tính từ

  1. Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.

Dạng từ của snippy

So sánh hơnsnippier
So sánh nhấtsnippiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snippy

Đồng nghĩa

Họ từ của snippy

Câu hỏi thường gặp

snippy nghĩa là gì?

snippy (tính từ) nghĩa là gồm toàn mảnh vụn, cộc cằn, thô lỗ.

snippy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snippy: giọng Anh (UK) /ˈsnɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.