snippety
UK/ˈsnɪpɪti/
US/ˈsnɪpɪti/
giọng máy của trình duyệt
snippety nghĩa là gồm toàn mảnh vụn, cộc cằn, thô lỗ.
Nghĩa của snippety
Tính từ
- Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.
Dạng từ của snippety
| So sánh hơn | more snippety |
| So sánh nhất | most snippety |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snippety
Đồng nghĩa
Họ từ của snippety
Câu hỏi thường gặp
snippety nghĩa là gì?
snippety (tính từ) nghĩa là gồm toàn mảnh vụn, cộc cằn, thô lỗ.
snippety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snippety: giọng Anh (UK) /ˈsnɪpɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪpɪti/.