snouted
US/ˈsnɑʊ.təd/
giọng máy của trình duyệt
snouted nghĩa là có đeo rọ.
Nghĩa của snouted
Tính từ
- Có đeo rọ (lợn).
Dạng từ của snouted
| So sánh hơn | more snouted |
| So sánh nhất | most snouted |
Câu hỏi thường gặp
snouted nghĩa là gì?
snouted (tính từ) nghĩa là có đeo rọ.
snouted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snouted: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑʊ.təd/.