TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snout

UK/snaʊt/ US/snaʊt/ giọng máy của trình duyệt

snout nghĩa là mũi, mõm, mũi to.

Nghĩa của snout

Danh từ

  1. Mũi, mõm (động vật).
  2. Thông tục Mũi to (của người).
  3. Mũi (của tàu, thuyền...).
    • of battleship's rammũi nhọn tàu chiến (để đâm vào tàu địch)
  4. Đầu vòi (của ống).

Dạng từ của snout

Số nhiềusnouts
Ngôi thứ ba số ítsnouts
Hiện tại phân từ (-ing)snouting
Quá khứ phân từsnouted
Quá khứsnouted

Họ từ của snout

Câu hỏi thường gặp

snout nghĩa là gì?

snout (danh từ) nghĩa là mũi, mõm, mũi to.

snout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snout: giọng Anh (UK) /snaʊt/, giọng Mỹ (US) /snaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.