snout
UK/snaʊt/
US/snaʊt/
giọng máy của trình duyệt
snout nghĩa là mũi, mõm, mũi to.
Nghĩa của snout
Danh từ
- Mũi, mõm (động vật).
- Thông tục Mũi to (của người).
- Mũi (của tàu, thuyền...).
- of battleship's rammũi nhọn tàu chiến (để đâm vào tàu địch)
- Đầu vòi (của ống).
Dạng từ của snout
| Số nhiều | snouts |
| Ngôi thứ ba số ít | snouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snouting |
| Quá khứ phân từ | snouted |
| Quá khứ | snouted |
Họ từ của snout
Câu hỏi thường gặp
snout nghĩa là gì?
snout (danh từ) nghĩa là mũi, mõm, mũi to.
snout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snout: giọng Anh (UK) /snaʊt/, giọng Mỹ (US) /snaʊt/.