TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snouty

US/ˈsnɑʊ.ti/ giọng máy của trình duyệt

snouty nghĩa là giống cái mũi, giống cái mõn, có mũi, có mõm dài.

Nghĩa của snouty

Tính từ

  1. Giống cái mũi, giống cái mõn.
  2. Có mũi, có mõm dài.
  3. Thông tục Tự cao tự đại; khinh khỉnh.

Dạng từ của snouty

So sánh hơnsnoutier
So sánh nhấtsnoutiest

Câu hỏi thường gặp

snouty nghĩa là gì?

snouty (tính từ) nghĩa là giống cái mũi, giống cái mõn, có mũi, có mõm dài.

snouty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snouty: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑʊ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.