snow
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/snəʊ̯/
US/snoʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
snow nghĩa là thuyền xnau, tuyết, tuyết rơi, rắc xuống như tuyết.
Nghĩa của snow
Danh từ
- Hàng hải (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ).
- Tuyết.
- Số nhiều Đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi.
- Vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc.
- Từ lóng Chất côcain.
Nội động từ
- Tuyết rơi.
- it snow s’'tuyết rơi
- Rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết.
Ngoại động từ
- Làm cho bạc như tuyết.
- the years have snowed his hairnăm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
- Làm nghẽn lại vì tuyết.
- to be snowed up (in)nghẽn lại vì tuyết (đường sá...)
Dạng từ của snow
| Số nhiều | snows |
| Ngôi thứ ba số ít | snows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snowing |
| Quá khứ | snowed |
| Quá khứ phân từ | snowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snow
Đồng nghĩa
Họ từ của snow
Cụm từ, thành ngữ với snow
- to snow under — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Phủ tuyết kín (đen & bóng); Dạng bị động bị thua phiếu rất xa (người ứng cử).
- Snow Queen — Bà chúa Tuyết.
- snow crab — Cua tuyết.
- snow globe — Quả cầu tuyết.
Câu ví dụ với snow
- The snow melted away in a day. Tuyết tan hết trong một ngày.
- The whole city is covered with snow. Thành phố phủ đầy tuyết.
- Snow in summer is really a surprise. Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
- The ground is covered with snow. Mặt đất phủ đầy tuyết.
- The forest was covered with snow. Khu rừng bị tuyết che phủ.
- According to the weather forecast, it'll snow tomorrow. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
- Tom was late because of the heavy snow. Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.
- Snow is not normal in summer. Tuyết là không bình thường vào mùa hè.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
snow nghĩa là gì?
snow (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thuyền xnau, tuyết, tuyết rơi, rắc xuống như tuyết.
snow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snow: giọng Anh (UK) /snəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /snoʊ̯/.