TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snowman

UK/ˈsnəʊ.mæn/ US/ˈsnoʊ.mæn/ giọng máy của trình duyệt

snowman nghĩa là người tuyết.

Nghĩa của snowman

Danh từ

  1. Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).

Dạng từ của snowman

Số nhiềusnowmen

Họ từ của snowman

Câu ví dụ với snowman

  • Our dog peed on the snowman. Con chó của chúng tôi đã đái vào người tuyết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

snowman nghĩa là gì?

snowman (danh từ) nghĩa là người tuyết.

snowman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snowman: giọng Anh (UK) /ˈsnəʊ.mæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊ.mæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.