TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snowmen

giọng máy của trình duyệt

snowmen nghĩa là người tuyết.

Nghĩa của snowmen

Danh từ

  1. Người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con đắp lên để chơi).

Câu hỏi thường gặp

snowmen nghĩa là gì?

snowmen (danh từ) nghĩa là người tuyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.