TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soaking

US/ˈsoʊ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

soaking nghĩa là rất ướt, ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước.

Nghĩa của soaking

Tính từ

  1. Rất ướt; ướt đẫm như.

Danh từ

  1. Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.
  2. Nước để ngâm, nước để nhúng.
  3. Bữa chè chén.
  4. Người quen uống rượu, người nghiện rượu.
  5. Tình trạng bị đem cầm cố.
  6. Cú đấm điếng người.

Dạng từ của soaking

Số nhiềusoakings
So sánh hơnmore soaking
So sánh nhấtmost soaking

Câu ví dụ với soaking

  • I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold. Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

soaking nghĩa là gì?

soaking (tính từ, danh từ) nghĩa là rất ướt, ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước.

soaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soaking: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.