soaking
US/ˈsoʊ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
soaking nghĩa là rất ướt, ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước.
Nghĩa của soaking
Tính từ
- Rất ướt; ướt đẫm như.
Danh từ
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.
- Nước để ngâm, nước để nhúng.
- Bữa chè chén.
- Người quen uống rượu, người nghiện rượu.
- Tình trạng bị đem cầm cố.
- Cú đấm điếng người.
Dạng từ của soaking
| Số nhiều | soakings |
| So sánh hơn | more soaking |
| So sánh nhất | most soaking |
Câu ví dụ với soaking
- I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold. Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soaking nghĩa là gì?
soaking (tính từ, danh từ) nghĩa là rất ướt, ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước.
soaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soaking: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.kiɳ/.