TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soaker

US/ˈsoʊ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

soaker nghĩa là người say be bét, cơn mưa to.

Nghĩa của soaker

Danh từ

  1. Người say be bét, người chè chén lu bù.
  2. Cơn mưa to, cơn mưa như trút nước.
  3. Số nhiều Quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế).

Dạng từ của soaker

Số nhiềusoakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

soaker nghĩa là gì?

soaker (danh từ) nghĩa là người say be bét, cơn mưa to.

soaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soaker: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.