TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soap-boiler

giọng máy của trình duyệt

soap-boiler nghĩa là người nấu xà phòng, nồi nấu xà phòng.

Nghĩa của soap-boiler

Danh từ

  1. Người nấu xà phòng.
  2. Nồi nấu xà phòng.

Câu hỏi thường gặp

soap-boiler nghĩa là gì?

soap-boiler (danh từ) nghĩa là người nấu xà phòng, nồi nấu xà phòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.