sobriety
UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/
US/səˈbɹaɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
sobriety nghĩa là sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
Nghĩa của sobriety
Danh từ
- Sự điều độ, sự tiết độ.
- Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
- Tính đúng mức.
- Tính chất nhã (màu sắc).
Dạng từ của sobriety
| Số nhiều | sobrieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sobriety
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sobriety
Câu hỏi thường gặp
sobriety nghĩa là gì?
sobriety (danh từ) nghĩa là sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
sobriety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sobriety: giọng Anh (UK) /səˈbɹaɪ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /səˈbɹaɪ.ə.ti/.