TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sobriety

UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/ US/səˈbɹaɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sobriety nghĩa là sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

Nghĩa của sobriety

Danh từ

  1. Sự điều độ, sự tiết độ.
  2. Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
  3. Tính đúng mức.
  4. Tính chất nhã (màu sắc).

Dạng từ của sobriety

Số nhiềusobrieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sobriety

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sobriety

Câu hỏi thường gặp

sobriety nghĩa là gì?

sobriety (danh từ) nghĩa là sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

sobriety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sobriety: giọng Anh (UK) /səˈbɹaɪ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /səˈbɹaɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.