TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intoxication

UK/ɪntɒksɪˈkeɪʃən/ US/ɪntɑksɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

intoxication nghĩa là sự say, tình trạng say.

Nghĩa của intoxication

Danh từ

  1. Sự say, tình trạng say.
  2. Sự say sưa ((nghĩa bóng)).
  3. Y học Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.

Dạng từ của intoxication

Số nhiềuintoxications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intoxication

Đồng nghĩa

Họ từ của intoxication

Câu hỏi thường gặp

intoxication nghĩa là gì?

intoxication (danh từ) nghĩa là sự say, tình trạng say.

intoxication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intoxication: giọng Anh (UK) /ɪntɒksɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntɑksɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.