intoxication
UK/ɪntɒksɪˈkeɪʃən/
US/ɪntɑksɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
intoxication nghĩa là sự say, tình trạng say.
Nghĩa của intoxication
Danh từ
- Sự say, tình trạng say.
- Sự say sưa ((nghĩa bóng)).
- Y học Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.
Dạng từ của intoxication
| Số nhiều | intoxications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intoxication
Đồng nghĩa
Họ từ của intoxication
Câu hỏi thường gặp
intoxication nghĩa là gì?
intoxication (danh từ) nghĩa là sự say, tình trạng say.
intoxication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intoxication: giọng Anh (UK) /ɪntɒksɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntɑksɪˈkeɪʃən/.