TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soc

UK/səʊʃ/ US/soʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

soc nghĩa là hội, đoàn thể.

Nghĩa của soc

Viết tắt

  1. Người theo chủ nghĩa xã hội (Socialist).
  2. Hội, đoàn thể (Society).

Dạng từ của soc

Số nhiềusocs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soc

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

soc nghĩa là gì?

soc (viết tắt) nghĩa là hội, đoàn thể.

soc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soc: giọng Anh (UK) /səʊʃ/, giọng Mỹ (US) /soʊʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.