sociability
UK/ˌsəʊ.ʃəˈbɪlɪti/
US/ˌsoʊ.ʃəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
sociability nghĩa là tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn.
Nghĩa của sociability
Danh từ
- Tính dễ gần, tính dễ chan hoà.
- Tính thích giao du, tính thích kết bạn.
Dạng từ của sociability
| Số nhiều | sociabilities |
Câu hỏi thường gặp
sociability nghĩa là gì?
sociability (danh từ) nghĩa là tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn.
sociability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sociability: giọng Anh (UK) /ˌsəʊ.ʃəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌsoʊ.ʃəˈbɪləti/.