TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sociability

UK/ˌsəʊ.ʃəˈbɪlɪti/ US/ˌsoʊ.ʃəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

sociability nghĩa là tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn.

Nghĩa của sociability

Danh từ

  1. Tính dễ gần, tính dễ chan hoà.
  2. Tính thích giao du, tính thích kết bạn.

Dạng từ của sociability

Số nhiềusociabilities

Câu hỏi thường gặp

sociability nghĩa là gì?

sociability (danh từ) nghĩa là tính dễ gần, tính dễ chan hoà, tính thích giao du, tính thích kết bạn.

sociability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sociability: giọng Anh (UK) /ˌsəʊ.ʃəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌsoʊ.ʃəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.