Sofia
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊfi.ə/
US/ˈsoʊfiə/
giọng máy của trình duyệt
Sofia nghĩa là sách phi á, xô-phi-a.
Nghĩa của Sofia
Danh từ riêng
- Sách Phi Á, Xô-phi-a.
Câu ví dụ với Sofia
- In the morning, Yan and Sofia walk side by side to school. Vào buổi sáng, Yan và Sofia cùng nhau đi bộ đến trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Sofia nghĩa là gì?
Sofia (danh từ riêng) nghĩa là sách phi á, xô-phi-a.
Sofia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Sofia: giọng Anh (UK) /ˈsəʊfi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊfiə/.