soft-boil
giọng máy của trình duyệt
soft-boil nghĩa là luộc trứng lòng đào.
Nghĩa của soft-boil
Ngoại động từ
- Luộc trứng lòng đào.
Câu hỏi thường gặp
soft-boil nghĩa là gì?
soft-boil (ngoại động từ) nghĩa là luộc trứng lòng đào.
soft-boil nghĩa là luộc trứng lòng đào.
soft-boil (ngoại động từ) nghĩa là luộc trứng lòng đào.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.