solar eclipse
UK/ˈsəʊlə ɪˈklɪps/
US/ˈsoʊlɚ ɪˈklɪps/
giọng máy của trình duyệt
solar eclipse nghĩa là nhật thực.
Nghĩa của solar eclipse
Danh từ
- astronomy Nhật thực.
Dạng từ của solar eclipse
| Số nhiều | solar eclipses |
Câu ví dụ với solar eclipse
- Did you see the solar eclipse yesterday? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ solar eclipse
Từ. Lần sử dụng đầu tiên xuất hiện vào khoảng năm 1602 trong các tác phẩm của.
Câu hỏi thường gặp
solar eclipse nghĩa là gì?
solar eclipse (danh từ) nghĩa là nhật thực.
solar eclipse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solar eclipse: giọng Anh (UK) /ˈsəʊlə ɪˈklɪps/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊlɚ ɪˈklɪps/.