TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soldiery

UK/ˈsəʊldʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt

soldiery nghĩa là quân lính, đội quân.

Nghĩa của soldiery

Danh từ

  1. Quân lính (một nước, một vùng...).
  2. Đội quân.
    • a disparate soldieryđội quân ô hợp
  3. Như Soldiership.

Dạng từ của soldiery

Số nhiềusoldieries

Câu hỏi thường gặp

soldiery nghĩa là gì?

soldiery (danh từ) nghĩa là quân lính, đội quân.

soldiery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soldiery: giọng Anh (UK) /ˈsəʊldʒəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.