TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solemnisation

giọng máy của trình duyệt

solemnisation nghĩa là Sự làm cho long trọng (một đám cưới).

Nghĩa của solemnisation

Danh từ

  1. Sự làm cho long trọng (một đám cưới).

Câu hỏi thường gặp

solemnisation nghĩa là gì?

solemnisation (danh từ) nghĩa là Sự làm cho long trọng (một đám cưới).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.