TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solemnity

UK/səˈlɛmnɪti/ US/səˈlɛmnɪti/ giọng máy của trình duyệt

solemnity nghĩa là sự trọng thể, sự long trọng, nghi thức, nghi lễ.

Nghĩa của solemnity

Danh từ

  1. Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.
  2. Nghi thức, nghi lễ.

Dạng từ của solemnity

Số nhiềusolemnities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solemnity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solemnity nghĩa là gì?

solemnity (danh từ) nghĩa là sự trọng thể, sự long trọng, nghi thức, nghi lễ.

solemnity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solemnity: giọng Anh (UK) /səˈlɛmnɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈlɛmnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.