solemnity
UK/səˈlɛmnɪti/
US/səˈlɛmnɪti/
giọng máy của trình duyệt
solemnity nghĩa là sự trọng thể, sự long trọng, nghi thức, nghi lễ.
Nghĩa của solemnity
Danh từ
- Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.
- Nghi thức, nghi lễ.
Dạng từ của solemnity
| Số nhiều | solemnities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solemnity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
solemnity nghĩa là gì?
solemnity (danh từ) nghĩa là sự trọng thể, sự long trọng, nghi thức, nghi lễ.
solemnity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solemnity: giọng Anh (UK) /səˈlɛmnɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈlɛmnɪti/.