TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solemnise

giọng máy của trình duyệt

solemnise nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.

Nghĩa của solemnise

Ngoại động từ

  1. Cử hành theo nghi thức; cử hành.
  2. Làm cho long trọng.

Câu hỏi thường gặp

solemnise nghĩa là gì?

solemnise (ngoại động từ) nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.