solemnize
US/ˈsɑː.ləm.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
solemnize nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.
Nghĩa của solemnize
Ngoại động từ
- Cử hành theo nghi thức; cử hành.
- Làm cho long trọng.
Dạng từ của solemnize
| Ngôi thứ ba số ít | solemnizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | solemnizing |
| Quá khứ phân từ | solemnized |
| Quá khứ | solemnized |
Họ từ của solemnize
Câu hỏi thường gặp
solemnize nghĩa là gì?
solemnize (ngoại động từ) nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.
solemnize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solemnize: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ləm.ˌnɑɪz/.