TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solemnize

US/ˈsɑː.ləm.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

solemnize nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.

Nghĩa của solemnize

Ngoại động từ

  1. Cử hành theo nghi thức; cử hành.
  2. Làm cho long trọng.

Dạng từ của solemnize

Ngôi thứ ba số ítsolemnizes
Hiện tại phân từ (-ing)solemnizing
Quá khứ phân từsolemnized
Quá khứsolemnized

Họ từ của solemnize

Câu hỏi thường gặp

solemnize nghĩa là gì?

solemnize (ngoại động từ) nghĩa là cử hành, làm cho long trọng.

solemnize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solemnize: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ləm.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.