TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solemnness

US/ˈsɑː.ləm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

solemnness nghĩa là tính trọng thể, tính long trọng.

Nghĩa của solemnness

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.

Câu hỏi thường gặp

solemnness nghĩa là gì?

solemnness (danh từ) nghĩa là tính trọng thể, tính long trọng.

solemnness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solemnness: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ləm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.