solidified
US/sə.ˈlɪ.də.ˌfɑɪ.əd/
giọng máy của trình duyệt
solidified nghĩa là được hoá cứng.
Nghĩa của solidified
Tính từ
- Được hoá cứng.
Câu hỏi thường gặp
solidified nghĩa là gì?
solidified (tính từ) nghĩa là được hoá cứng.
solidified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidified: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlɪ.də.ˌfɑɪ.əd/.