solidify
UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/
US/səˈlɪdəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
solidify nghĩa là làm cho đặc lại, làm cho rắn lại, làm cho vững chắc, củng cố.
Nghĩa của solidify
Ngoại động từ
- Làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc.
- Làm cho vững chắc, củng cố.
- to solidify friendshipcủng cố tình bạn
Nội động từ
- Đặc lại, rắn lại, đông đặc.
Dạng từ của solidify
| Ngôi thứ ba số ít | solidifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | solidifying |
| Quá khứ phân từ | solidified |
| Quá khứ | solidified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidify
Đồng nghĩa
Họ từ của solidify
Câu hỏi thường gặp
solidify nghĩa là gì?
solidify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đặc lại, làm cho rắn lại, làm cho vững chắc, củng cố.
solidify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidify: giọng Anh (UK) /səˈlɪdɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪdəˌfaɪ/.