TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solidify

UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/ US/səˈlɪdəˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

solidify nghĩa là làm cho đặc lại, làm cho rắn lại, làm cho vững chắc, củng cố.

Nghĩa của solidify

Ngoại động từ

  1. Làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc.
  2. Làm cho vững chắc, củng cố.
    • to solidify friendshipcủng cố tình bạn

Nội động từ

  1. Đặc lại, rắn lại, đông đặc.

Dạng từ của solidify

Ngôi thứ ba số ítsolidifies
Hiện tại phân từ (-ing)solidifying
Quá khứ phân từsolidified
Quá khứsolidified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidify

Đồng nghĩa

Họ từ của solidify

Câu hỏi thường gặp

solidify nghĩa là gì?

solidify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đặc lại, làm cho rắn lại, làm cho vững chắc, củng cố.

solidify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solidify: giọng Anh (UK) /səˈlɪdɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪdəˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.