TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solidly

US/ˈsɑː.ləd.li/ giọng máy của trình duyệt

solidly nghĩa là liên tục.

Nghĩa của solidly

Phó từ

  1. Một cách vững vàng và chắc chắn.
  2. Liên tục.
  3. Hoàn toàn đồng ý; hoàn toàn nhất trí.

Dạng từ của solidly

So sánh hơnmore solidly
So sánh nhấtmost solidly

Câu hỏi thường gặp

solidly nghĩa là gì?

solidly (phó từ) nghĩa là liên tục.

solidly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solidly: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ləd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.