solidity
UK/səˈlɪdɪti/
US/səˈlɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
solidity nghĩa là sự vững chắc, sự rắn chắc.
Nghĩa của solidity
Danh từ
- Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.
Dạng từ của solidity
| Số nhiều | solidities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của solidity
Cụm từ, thành ngữ với solidity
- solidity first — Ăn chắc mặc bền.
Câu hỏi thường gặp
solidity nghĩa là gì?
solidity (danh từ) nghĩa là sự vững chắc, sự rắn chắc.
solidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidity: giọng Anh (UK) /səˈlɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪdɪti/.