solidungulate
giọng máy của trình duyệt
solidungulate nghĩa là Có một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped).
Nghĩa của solidungulate
Tính từ
- Có một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped).
Dạng từ của solidungulate
| Số nhiều | solidungulates |
Câu hỏi thường gặp
solidungulate nghĩa là gì?
solidungulate (tính từ) nghĩa là Có một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped).