solidus
UK/ˈsɒlɪdəs/
US/ˈsɑlɪdəs/
giọng máy của trình duyệt
solidus nghĩa là tiền vàng, dấu gạch chéo, có nghĩa là.
Nghĩa của solidus
Danh từ
- Cổ la mã Tiền vàng.
- Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số.
- Gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số.
Dạng từ của solidus
| Số nhiều | solidi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidus
Đồng nghĩa
Họ từ của solidus
Câu hỏi thường gặp
solidus nghĩa là gì?
solidus (danh từ) nghĩa là tiền vàng, dấu gạch chéo, có nghĩa là.
solidus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidus: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑlɪdəs/.