TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solidus

UK/ˈsɒlɪdəs/ US/ˈsɑlɪdəs/ giọng máy của trình duyệt

solidus nghĩa là tiền vàng, dấu gạch chéo, có nghĩa là.

Nghĩa của solidus

Danh từ

  1. Cổ la mã Tiền vàng.
  2. Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số.
  3. Gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số.

Dạng từ của solidus

Số nhiềusolidi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidus

Đồng nghĩa

Họ từ của solidus

Câu hỏi thường gặp

solidus nghĩa là gì?

solidus (danh từ) nghĩa là tiền vàng, dấu gạch chéo, có nghĩa là.

solidus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solidus: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑlɪdəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.