TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solo

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊ.ləʊ/ US/ˈsoʊ.loʊ/ giọng máy của trình duyệt

solo nghĩa là bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô, một mình.

Nghĩa của solo

Danh từ

  1. Âm nhạc Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca.
  2. Lối chơi bài xôlô.
  3. Hàng không Chuyến bay một mình.

Phó từ

  1. Một mình.
    • to sing solođơn ca
    • to fly solobay một mình

Tính từ

  1. Độc, đơn, một mình, tự, tự mình.
  2. Độc xướng.

Động từ

  1. Độc diễn.

Dạng từ của solo

Số nhiềusolos
Ngôi thứ ba số ítsolos
Hiện tại phân từ (-ing)soloing
Quá khứ phân từsoloed
Quá khứsoloed

Họ từ của solo

Câu hỏi thường gặp

solo nghĩa là gì?

solo (danh từ, phó từ, tính từ, động từ) nghĩa là bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô, một mình.

solo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solo: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.