solo
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊ.ləʊ/
US/ˈsoʊ.loʊ/
giọng máy của trình duyệt
solo nghĩa là bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô, một mình.
Nghĩa của solo
Danh từ
- Âm nhạc Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca.
- Lối chơi bài xôlô.
- Hàng không Chuyến bay một mình.
Phó từ
- Một mình.
- to sing solođơn ca
- to fly solobay một mình
Tính từ
- Độc, đơn, một mình, tự, tự mình.
- Độc xướng.
Động từ
- Độc diễn.
Dạng từ của solo
| Số nhiều | solos |
| Ngôi thứ ba số ít | solos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soloing |
| Quá khứ phân từ | soloed |
| Quá khứ | soloed |
Họ từ của solo
Câu hỏi thường gặp
solo nghĩa là gì?
solo (danh từ, phó từ, tính từ, động từ) nghĩa là bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô, một mình.
solo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solo: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.loʊ/.