TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soloist

US/ˈsoʊ.lə.wɪst/ giọng máy của trình duyệt

soloist nghĩa là người diễn đơn, người đơn ca.

Nghĩa của soloist

Danh từ

  1. Âm nhạc Người diễn đơn, người đơn ca.

Dạng từ của soloist

Số nhiềusoloists

Câu hỏi thường gặp

soloist nghĩa là gì?

soloist (danh từ) nghĩa là người diễn đơn, người đơn ca.

soloist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soloist: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.lə.wɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.