TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solitaire

UK/ˈsɒl.ɪˌtɛə(ɹ)/ US/ˈsɑ.ləˌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

solitaire nghĩa là hoa tai một hột, trò chơi một người.

Nghĩa của solitaire

Danh từ

  1. Hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý).
  2. Trò chơi một người (bi, đánh bài).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người ở ẩn, người ẩn dật.

Dạng từ của solitaire

Số nhiềusolitaires
So sánh hơnmore solitaire
So sánh nhấtmost solitaire

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solitaire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solitaire nghĩa là gì?

solitaire (danh từ) nghĩa là hoa tai một hột, trò chơi một người.

solitaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solitaire: giọng Anh (UK) /ˈsɒl.ɪˌtɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑ.ləˌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.