solver
US/ˈsɑːl.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
solver nghĩa là Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.
Nghĩa của solver
Danh từ
- Trong từ ghép Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.
Dạng từ của solver
| Số nhiều | solvers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
solver nghĩa là gì?
solver (danh từ) nghĩa là Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.
solver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solver: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːl.vɜː/.