TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solver

US/ˈsɑːl.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

solver nghĩa là Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.

Nghĩa của solver

Danh từ

  1. Trong từ ghép Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.

Dạng từ của solver

Số nhiềusolvers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solver nghĩa là gì?

solver (danh từ) nghĩa là Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.

solver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solver: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːl.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.