resolver
US/rɪ.ˈzɑːl.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
resolver nghĩa là dung môi, chất hoà tan, dụng cụ phân tích.
Nghĩa của resolver
Danh từ
- Hoá học Dung môi; chất hoà tan.
- Dụng cụ phân tích.
- Tin học Thiết bị giải.
- Người kiên quyết, người quyết tâm.
Dạng từ của resolver
| Số nhiều | resolvers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resolver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resolver nghĩa là gì?
resolver (danh từ) nghĩa là dung môi, chất hoà tan, dụng cụ phân tích.
resolver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resolver: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɑːl.vɜː/.