TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resolver

US/rɪ.ˈzɑːl.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

resolver nghĩa là dung môi, chất hoà tan, dụng cụ phân tích.

Nghĩa của resolver

Danh từ

  1. Hoá học Dung môi; chất hoà tan.
  2. Dụng cụ phân tích.
  3. Tin học Thiết bị giải.
  4. Người kiên quyết, người quyết tâm.

Dạng từ của resolver

Số nhiềuresolvers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resolver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

resolver nghĩa là gì?

resolver (danh từ) nghĩa là dung môi, chất hoà tan, dụng cụ phân tích.

resolver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resolver: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɑːl.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.