TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somber

UK/ˈsɒmbə/ US/ˈsɑmbɚ/ giọng máy của trình duyệt

somber nghĩa là tối, mờ, u sầu, ủ rũ.

Nghĩa của somber

Tính từ

  1. Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.
    • a sombre skybầu trời ảm đạm
  2. U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.
    • man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Câu hỏi thường gặp

somber nghĩa là gì?

somber (tính từ) nghĩa là tối, mờ, u sầu, ủ rũ.

somber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somber: giọng Anh (UK) /ˈsɒmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑmbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.