sombre
UK/ˈsɒmbə/ giọng máy
US/ˈsɑmbɚ/ giọng người thật
sombre nghĩa là tối, mờ, u sầu, ủ rũ.
Nghĩa của sombre
Tính từ
- Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.
- a sombre skybầu trời ảm đạm
- U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.
- man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi
Dạng từ của sombre
| So sánh hơn | sombrer |
| So sánh nhất | sombrest |
| Ngôi thứ ba số ít | sombres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sombring |
| Quá khứ phân từ | sombred |
| Quá khứ | sombred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sombre
Đồng nghĩa
Họ từ của sombre
Câu hỏi thường gặp
sombre nghĩa là gì?
sombre (tính từ) nghĩa là tối, mờ, u sầu, ủ rũ.
sombre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sombre: giọng Anh (UK) /ˈsɒmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑmbɚ/.