TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sombrero

UK/səmˈbɹɛɹ.əʊ/ US/səmˈbɹɛɹ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

sombrero nghĩa là mũ phớt vành to.

Nghĩa của sombrero

Danh từ

  1. Mũ phớt vành to (ở Tây ban nha, ở Mỹ...).

Dạng từ của sombrero

Số nhiềusombreros

Câu hỏi thường gặp

sombrero nghĩa là gì?

sombrero (danh từ) nghĩa là mũ phớt vành to.

sombrero phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sombrero: giọng Anh (UK) /səmˈbɹɛɹ.əʊ/, giọng Mỹ (US) /səmˈbɹɛɹ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.