TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

some

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sʌm/ US/sʌm/ giọng máy của trình duyệt

some nghĩa là nào đó, một ít, một vài, một tí.

Nghĩa của some

Tính từ

  1. Nào đó.
    • ask some experienced personhãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
  2. Một ít, một vài, dăm ba.
    • to drink some wateruống một ít nước
    • to eat some breadăn một ít bánh mì
    • to bring some pensmang đến một vài cái bút
  3. Khá nhiều, đáng kể.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò.
    • this is some achievement!đây đúng là một thành tựu!

Danh từ

  1. Một vài, một ít (người, cái gì).
    • some agree with usmột vài người đồng ý với chúng tôi
    • some of his friends told him sovài anh bạn của nó nói với nó như thế
    • I like those roses, please give me sometôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông

Phó từ

  1. Từ lóng Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.
    • to be some angrytức giận một tí, hơi giận
  2. Khoảng chừng.
    • we are some 60 in allchúng tôi khoảng 60 người cả thảy
    • I waited some few minutestôi đã đợi một vài phút

Đại từ

  1. Vài, một vài, một số, mấy.
  2. Một ít.

Hạn định từ

  1. Nào đó, gì đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với some

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của some

Cụm từ, thành ngữ với some

  • and then some — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa.
  • some few — Một số, một số không lớn.

Câu ví dụ với some

  • I hope there are some music clubs. Tôi hi vọng là có vài câu lạc bộ âm nhạc.
  • There are some flies on the wall. Có vài con ruồi ở trên tường.
  • Would you like some of those pictures? Bạn có muốn một vài bức hình đó không?
  • I don't like her in some ways. Tôi không thích cô ta ở vài khía cạnh.
  • There were some boats on the lake. Có vài chiếc thuyền trên hồ.
  • Some people like cats, others prefer dogs. Có người thì thích mèo, cũng có người thì thích chó.
  • She had her baby drink some milk. Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.
  • There are some pictures on the wall. Có một số bức tranh trên tường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

some nghĩa là gì?

some (tính từ, danh từ, phó từ, đại từ, hạn định từ) nghĩa là nào đó, một ít, một vài, một tí.

some phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của some: giọng Anh (UK) /sʌm/, giọng Mỹ (US) /sʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.