somehow
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmhaʊ/
US/ˈsʌmhaʊ/
giọng máy của trình duyệt
somehow nghĩa là không biết làm sao.
Nghĩa của somehow
Phó từ
- Vì lý do này khác, không biết làm sao.
- somehow or other I never liked himkhông biết làm sao tôi không thích nó
- Bằng cách này cách khác.
- I must get if finished somehowbằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó
- Our differences—racial, religious, regional, or economic—are somehow trivialNhững khác biệt giữa chúng ta về chủng tộc, tôn giáo, khu vực hay kinh tế, bằng cách này hay cách khác trở nên tầm thường đi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somehow
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với somehow
- I try to react to all comments, but this one somehow escaped my gaze. Tôi cố gắng phản ứng với tất cả bình luận, nhưng bình luận này lại thoát khỏi tầm mắt của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
somehow nghĩa là gì?
somehow (phó từ) nghĩa là không biết làm sao.
somehow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somehow: giọng Anh (UK) /ˈsʌmhaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmhaʊ/.