TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

someday

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsəm.ˌdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

someday nghĩa là một ngày nào đó, rồi đây.

Nghĩa của someday

Phó từ

  1. Một ngày nào đó; rồi đây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với someday

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với someday

  • I want to go to America someday. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.
  • Someday I'll run like the wind. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
  • I will visit foreign countries someday. Ngày nào đó tôi sẽ đi thăm các nước khác.
  • Someday the truth will come out. Một ngày nào đó, sự thật sẽ được phơi bày.
  • My dream is to travel to Alaska someday. Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó.
  • You'll forget about me someday. Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó
  • Do you think mankind will someday colonize the Moon? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
  • Maybe someday you'll understand that. Có thể một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

someday nghĩa là gì?

someday (phó từ) nghĩa là một ngày nào đó, rồi đây.

someday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của someday: giọng Mỹ (US) /ˈsəm.ˌdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.