TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

someone else

giọng máy của trình duyệt

someone else nghĩa là ai khác.

Nghĩa của someone else

Đại từ

  1. Ai khác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với someone else

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với someone else

  • I love her, but she loves someone else. Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác.
  • Give someone else a chance. Hãy cho người khác một cơ hội.
  • Someone else might want your old desk if you don't want it anymore. Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

someone else nghĩa là gì?

someone else (đại từ) nghĩa là ai khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.