someone else
giọng máy của trình duyệt
someone else nghĩa là ai khác.
Nghĩa của someone else
Đại từ
- Ai khác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với someone else
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với someone else
- I love her, but she loves someone else. Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác.
- Give someone else a chance. Hãy cho người khác một cơ hội.
- Someone else might want your old desk if you don't want it anymore. Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
someone else nghĩa là gì?
someone else (đại từ) nghĩa là ai khác.