somersault
UK/ˈsʌməˌsɒlt/
US/ˈsʌmɚˌsɔlt/
giọng máy của trình duyệt
somersault nghĩa là sự nhảy lộn nhào, nhảy lộn nhào, lộn, nhào lộn.
Nghĩa của somersault
Danh từ
- Sự nhảy lộn nhào.
- double somersaultsự lộn nhào hai vòng
- to turn a somersaultnhảy lộn nhào
Nội động từ
- Nhảy lộn nhào.
Dạng từ của somersault
| Số nhiều | somersaults |
| Ngôi thứ ba số ít | somersaults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | somersaulting |
| Quá khứ phân từ | somersaulted |
| Quá khứ | somersaulted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somersault
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với somersault
- He turned a somersault. Anh ấy đã làm một cú lộn nhào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
somersault nghĩa là gì?
somersault (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nhảy lộn nhào, nhảy lộn nhào, lộn, nhào lộn.
somersault phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somersault: giọng Anh (UK) /ˈsʌməˌsɒlt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmɚˌsɔlt/.