somerset
UK/ˈsʌm.ə.sɛt/
US/ˈsʌm.ɚ.sɛt/
giọng máy của trình duyệt
somerset nghĩa là yên xomexet.
Nghĩa của somerset
Danh từ
- Yên xomexet (yên ngựa có độn cho người cụt một chân).
- Như Somersault.
Nội động từ
- Như Somersault.
Câu hỏi thường gặp
somerset nghĩa là gì?
somerset (danh từ, nội động từ) nghĩa là yên xomexet.
somerset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somerset: giọng Anh (UK) /ˈsʌm.ə.sɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm.ɚ.sɛt/.