TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somerset

UK/ˈsʌm.ə.sɛt/ US/ˈsʌm.ɚ.sɛt/ giọng máy của trình duyệt

somerset nghĩa là yên xomexet.

Nghĩa của somerset

Danh từ

  1. Yên xomexet (yên ngựa có độn cho người cụt một chân).
  2. Như Somersault.

Nội động từ

  1. Như Somersault.

Câu hỏi thường gặp

somerset nghĩa là gì?

somerset (danh từ, nội động từ) nghĩa là yên xomexet.

somerset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somerset: giọng Anh (UK) /ˈsʌm.ə.sɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm.ɚ.sɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.